クイズ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

câu đố

JP: このクイズは全然ぜんぜんからない。

VI: Câu đố này tôi không hiểu gì cả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

クイズ番組ばんぐみ7時ななじのニュースのあとだ。
Chương trình đố vui là sau bản tin lúc 7 giờ.
少年しょうねんはクイズをくのにかなり苦労くろうした。
Cậu bé đã gặp khó khăn trong việc giải câu đố.
かれにとってそのクイズにこたえることは簡単かんたんだった。
Việc trả lời câu đố đó đã là chuyện dễ dàng đối với anh ấy.
わたしたちは昨晩さくばん、テレビでクイズショーをたのしんだ。
Chúng tôi đã thưởng thức chương trình đố vui trên TV tối qua.
あまりにもむずかしいクイズ番組ばんぐみなのに、賞金しょうきん意外いがいひくい。
Dù chương trình đố vui khó đến mức nào đi nữa thì tiền thưởng lại bất ngờ thấp.
その少年しょうねんはそのクイズをくのにほねった。
Cậu bé đã rất vất vả để giải câu đố.