ギクッと
ぎくっと
ギクっと

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

giật mình; hoảng sợ

🔗 ぎくり

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kêu cót két; nứt; vỡ; bật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テレビ番組ばんぐみけにインタビューした医者いしゃに、いまわたしにアレルギーがないからとって安心あんしんしてはいけないと注意ちゅういされ、ギクッとした。
Bác sĩ trong cuộc phỏng vấn cho chương trình truyền hình đã cảnh báo tôi không nên lơ là chỉ vì hiện tại tôi không bị dị ứng.