キーン
きーん
きいん

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

với tiếng rít; với tiếng kêu; với tiếng vang (trong tai)

JP: 上空じょうくうをジェットがキーンというおとててんでいった。

VI: Một chiếc máy bay phản lực đã bay qua trên không với tiếng rít vang.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

với cơn đau nhói (trong đầu hoặc răng sau khi ăn hoặc uống thứ gì đó lạnh); bị đóng băng não

🔗 アイスクリーム頭痛

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

離陸りりくするときに、みみがキーンとなります。
Khi cất cánh, tai tôi bị ù.
あつときは、キーンとえたビールにかぎるね。
Khi trời nóng, chỉ có bia lạnh mát mới là số một.
キーンコーン・・・カーンコーン・・・「うわ、まずい。ほんすずだ!」
"Kêu kêu... Kêu kêu... 'Ồ, không tốt. Đây là chuông chính!'"
しかし、んだときに突然とつぜんみみ圧力あつりょくがかるせいか、みみがキーンとするのが問題もんだいです。
Tuy nhiên, vấn đề là khi nhét vào, đột nhiên cảm thấy áp lực trong tai và tai ù lên.