キリ番 [Phiên]
切り番 [Thiết Phiên]
きりばん
キリバン
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet
📝 viết tắt của 切りのいい番号
số đẹp
JP: カウンターの値が指定の「キリ番」になったら記念メッセージを表示させます。
VI: Khi giá trị bộ đếm đạt đến số "đẹp" được chỉ định, một thông điệp kỷ niệm sẽ được hiển thị.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
60000キリリクイラスト:キリ番を踏んだBeikyuさんのサイト「小さなカエデの木のそばで」のイメージイラストを描いてほしいというリクエストを頂きました。
Nhận được yêu cầu vẽ minh họa cho trang web "Bên cây phong nhỏ" của Beikyu, người đã trúng số may mắn 60.000.