キリスト者 [Giả]
キリストしゃ
Danh từ chung
Cơ Đốc nhân
🔗 キリスト教徒
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自然崇拝者は生命を、キリスト教徒は死を崇めてきました。
Những người thờ cúng tự nhiên tôn vinh sự sống, trong khi người Cơ đốc tôn vinh cái chết.
キリストでもなく、エリヤでもなく、またあの預言者でもないなら、なぜ、あなたはバプテスマを授けているのですか。
Nếu anh không phải là Chúa Giê-su, cũng không phải Ê-li-a, và cũng không phải là ngôn sứ kia, tại sao anh lại rửa tội?