キャンプを張る [Trương]

キャンプをはる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

dựng trại

JP: しお水没すいぼつする砂浜すなはまでキャンプをるのは、じつおろかな行為こういです。

VI: Cắm trại trên bãi biển ngập nước do thủy triều lên là hành động vô cùng ngu ngốc.