キャロル
カロル
Danh từ chung
bài hát mừng Giáng sinh
JP: キャロルはレンタカーを運転しています。
VI: Carol đang lái xe thuê.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
キャロルは来月マイアミを訪れる。
Carol sẽ đến thăm Miami vào tháng sau.
キャロルはシカゴに住んでいる。
Carol sống ở Chicago.
キャロルは涙をこらえきれなかった。
Carol không thể kìm nén được nước mắt.
キャロルはホテルに戻ってきた。
Carol đã trở lại khách sạn.
キャロルは毎日朝早く起きる。
Carol thường dậy sớm mỗi ngày.
キャロルは先月ボストンを訪問した。
Carol đã đến thăm Boston vào tháng trước.
キャロルはよく恐怖映画を見る。
Carol thường xem phim kinh dị.
キャロルはたった今ホテルに戻ってきた。
Carol vừa mới trở lại khách sạn.
キャロルとウィルはわかれちゃったらしいよ。
Tôi nghe nói là Carol và Will chia tay rồi.
キャロルはよく勉強する。ヘンリーもそうだ。
Carol học tập rất chăm chỉ. Henry cũng vậy.