キャッチボール
キャッチ・ボール

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

bắt bóng

JP:とうさんとキャッチボールをしたよ。

VI: Tôi đã chơi bóng với bố.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

キャッチボールをするなよ。
Đừng ném bóng.
キャッチボールをしよう。
Chúng ta cùng ném bóng nhé.
部屋へやなかでキャッチボールをしてはいけません。
Đừng chơi bóng chày trong phòng.
部屋へやなかでキャッチボールしたらダメだからね。
Đừng chơi bóng trong phòng nhé.
「キャッチボールしようか」「よし、是非ぜひやろう」
"Chúng ta ném bóng nhé?" "Ừ, chắc chắn là phải thử."
子供こどもたちが野原のはらでキャッチボールをしている。
Bọn trẻ đang chơi bắt bóng ở cánh đồng.
わたしたちちかくの公園こうえんでキャッチボールをした。
Chúng tôi đã chơi bóng chày ở công viên gần đó.
キャッチボールをしよう、とかれわたしった。
"Chúng ta cùng ném bóng nhé," anh ấy nói với tôi.
ちかくのでキャッチボールをするのはどうですか。
Làm thế nào nếu chúng ta chơi ném bóng ở mảnh đất trống gần đây?
子供こどもころわたしはおとうさんとキャッチボールをした。
Hồi còn bé, tôi thường chơi ném bóng với bố.