ガーン
があん
がーん

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ chung

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bùm; đùng; rầm

JP: ない騒音そうおんみみががーんとなった。

VI: Tiếng ồn không ngừng khiến tai tôi ù đi.

Thán từ

⚠️Tiếng lóng manga  ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

Ôi trời ơi!; Thật là sốc!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ガーン。彼女かのじょにふられたショックであたま混乱こんらんした。
Ôi, tôi hoang mang vì bị cô ấy từ chối.