ガード下 [Hạ]

ガードした

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

dưới đường sắt

🔗 ガード

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしがよくはガードにあるため、いつもガタンゴトンという電車でんしゃ通過つうかおんきききながらんでいる。
Quán rượu tôi thường đến nằm dưới gầm cầu, nên tôi vẫn uống rượu trong tiếng ồn ào của tàu chạy.