ガーッと
がーっと
があっと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng nghiến

JP: つくえうごかそうとしたら、あしゆかかっていたらしくガーッというおとがした。

VI: Khi tôi cố gắng di chuyển cái bàn, có vẻ như chân tôi đã vướng vào sàn nhà và phát ra tiếng động lớn.