ガロン
Danh từ chung
gallon
JP: この缶にはおよそ4ガロン入る。
VI: Cái lon này chứa khoảng 4 gallon.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
タンクの容量は50ガロンだ。
Bồn chứa có dung tích 50 gallon.
レギュラーを5ガロンお願いします。
Làm ơn đổ 5 gallon xăng thường.
40万ガロンの石油がパイプラインから溢れ出た。
400.000 gallon dầu đã tràn ra từ đường ống.
英国の測量法では4クオートは1ガロンだ。
Theo luật đo lường của Anh, 4 quarts là 1 gallon.