ガリレオ

Danh từ chung

⚠️Họ tên đầy đủ của một người cụ thể

Galileo

JP: べい航空こうくう宇宙うちゅうきょくによれば、ガリレオ搭載とうさいのものと類似るいじした発電はつでん搭載とうさいしてった宇宙うちゅう飛行ひこう22回にじゅうにかいのうち、3回さんかい飛行ひこう事故じこ発生はっせいしたとのことです。

VI: Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Mỹ, trong 22 chuyến bay vũ trụ sử dụng máy phát điện tương tự như trên tàu Galileo, đã có 3 vụ tai nạn xảy ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ガリレオ・ガリレイって本名ほんみょう
Galileo Galilei có phải tên thật không?
ガリレオって、あなたの本名ほんみょう
Galileo là tên thật của bạn à?
ガリレオは地球ちきゅううごいていると主張しゅちょうした。
Galileo đã tuyên bố rằng Trái Đất đang chuyển động.
ガリレオはふたつのてつたまとうのてっぺんからとした。
Galileo đã thả hai quả cầu sắt từ đỉnh tháp.
「ガリレオ・ガリレイってってる?」「名前なまえいたことあるんだけど、なにしたひと?」
"Bạn biết Galileo Galilei không?" - "Tôi đã nghe tên ông ấy nhưng không biết ông ấy làm gì?"