ガラッと
がらっと
ガラっと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mở ra với tiếng động lớn; mở toang

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

thay đổi hoàn toàn; thay đổi đột ngột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく学校がっこうからかえってくると、押入おしいれから物音ものおとこえたので、ねこのチロかとおもってガラッとけたら、らないおとこひとなかにいた。
Khi tôi về đến nhà từ trường, tôi nghe thấy tiếng động từ tủ quần áo nên tôi nghĩ là mèo Chiro, nhưng khi mở cửa ra thì thấy một người đàn ông lạ.