ガット
Danh từ chung
ruột (dùng làm vợt tennis, dây đàn violin, v.v.); dây ruột mèo
JP: しまった、ガットが切れた。
VI: Chết tiệt, dây đàn bị đứt rồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ガットの新決議案はかなりの衝撃を与える可能性があります。
Nghị quyết mới của GATT có thể gây ra một cú sốc lớn.
日本はガット自由貿易体制における最大の受益者の一つだったということができる。
Có thể nói rằng Nhật Bản là một trong những người hưởng lợi lớn nhất từ chế độ tự do thương mại GATT.