ガッツポーズ
ガッツ・ポーズ

Danh từ chung

tư thế chiến thắng

JP: かれガッツポーズをしているよ。

VI: Anh ấy đang ăn mừng kìa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつがガッツポーズするなんて、よっぽどうれしかったんだろうな。
Hắn ăn mừng bằng cách làm dáng, chắc là rất vui.