ガッと
Trạng từ
mạnh mẽ; nhanh chóng
JP: 三郎はテーブルの上に出されたおやつをガッと取った。
VI: Saburou đã vồ lấy món ăn vặt trên bàn.
Trạng từ
mạnh mẽ; nhanh chóng
JP: 三郎はテーブルの上に出されたおやつをガッと取った。
VI: Saburou đã vồ lấy món ăn vặt trên bàn.