ガチガチ
がちがち
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
răng va lập cập
JP: 寒くて歯がガチガチ鳴った。
VI: Trời lạnh đến mức răng tôi va chạm vào nhau.
Tính từ đuôi na
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cứng đơ (đông lạnh, lo lắng)
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
cứng nhắc (tính cách, suy nghĩ, v.v.); không linh hoạt; quá nghiêm túc
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngấu nghiến (ví dụ: công việc, học tập); không ngừng nghỉ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
背中がガチガチなんだ。
Lưng tôi cứng đờ.
赤木キャプテンは練習中に足を捻挫したので、試合前にテーピングでガチガチに固めた。
Đội trưởng Akagi đã bị bong gân chân trong lúc tập luyện, nên đã được băng chặt trước trận đấu.