ガタが来る [Lai]
がたが来る [Lai]
ガタがくる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
xuống cấp (ví dụ: khớp kêu cót két); hao mòn (máy móc)
JP: 儂の目もガタがきたかの。
VI: Mắt ta cũng bắt đầu xuống cấp rồi nhỉ...
🔗 ガタガタ