ガソリン代 [Đại]
ガソリンだい
Danh từ chung
tiền xăng
JP: ガソリン代が高くなってきたので、車を手放さなければならなかった。
VI: Vì giá xăng dầu tăng cao, tôi đã phải bán xe.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここ最近、原油価格が高騰していて、ガソリン代が鰻登りです。
Gần đây giá dầu thô tăng vọt, khiến giá xăng dầu cũng tăng theo.