ガス欠 [Khiếm]

ガスけつ

Danh từ chung

hết xăng

JP: 砂漠さばくなかわたしたちのくるまはガスけつになった。

VI: Chiếc xe của chúng tôi đã hết xăng giữa sa mạc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ガスけつです。
Hết gas rồi.
ガスけつじゃない?
Hết xăng rồi phải không?
ガスけつ遅刻ちこくしました。
Tôi đến muộn vì hết xăng.
交差点こうさてん真中まんなかでガスけつになった。
Xe của tôi hết xăng ngay giữa ngã tư.
ガスけつで、どこにもけないんだ。
Hết xăng rồi, không đi đâu được.
劇場げきじょうかう途中とちゅうでガスけつになった。
Trên đường đến rạp hát thì hết xăng.
東京とうきょう中心ちゅうしんかう途中とちゅうでガスけつになった。
Trên đường đến trung tâm Tokyo, tôi đã hết xăng.
あとちょっとで自宅じたくってところで、ガスけつになったんだ。
Sắp về đến nhà thì hết xăng mất rồi.
そこへかってるときにガスけつしちゃったんだ。
Khi đang trên đường tới đó thì xe hết xăng mất rồi.
かれらが奈良ならぎて10分じゅっぷんくるまはガスけつになった。
Họ vừa qua Nara được 10 phút thì xe hết xăng.