ガシッと
がしっと
がっしと
ガッシと
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
chắc chắn; vững chắc
JP: 彼はボディビルが趣味というだけあって体がガシッとしている。
VI: Anh ấy có thân hình vạm vỡ bởi vì anh ấy có sở thích tập thể hình.
🔗 がっしり