ガクンガクン

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

giật giật

JP: くるま草地くさちみ、しばらくガクンガクンとはしってまったのです。

VI: Chiếc xe lao vào bãi cỏ và sau một hồi chạy lắc lư thì dừng lại.