カ国 [Quốc]

ヶ国 [Quốc]

か国 [Quốc]

ヵ国 [Quốc]

ケ国 [Quốc]

箇国 [Cá Quốc]

かこく

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm quốc gia

JP: なんヶ国かこく言葉ことばはなせますか。

VI: Anh nói được mấy thứ tiếng?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2カこくはなせる。
Tôi có thể nói hai ngôn ngữ.
ぼくさんこくはなす。
Tôi nói được ba thứ tiếng.
彼女かのじょは5カこくらしていた。
Cô ấy đã sống ở 5 quốc gia.
あなたはなんこくはなしますか。
Bạn nói được bao nhiêu ngôn ngữ?
3カこくはなすのは困難こんなんだ。
Nói ba thứ tiếng là khó khăn.
かれは4カこく自由じゆう使つかえる。
Anh ấy có thể sử dụng thành thạo 4 ngôn ngữ.
彼女かのじょは3カこくはなすことができる。
Cô ấy có thể nói được tới 3 thứ tiếng.
7カこく首脳しゅのうがその会議かいぎ出席しゅっせきした。
Các nhà lãnh đạo của 7 quốc gia đã tham dự cuộc họp đó.
かれは8カこくはなすことができる。
Anh ấy có thể nói được 8 thứ tiếng.
彼女かのじょが10カこくはなせるのにはおどろいた。
Tôi ngạc nhiên khi biết cô ấy có thể nói được 10 thứ tiếng.