カーンカーン

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ chung

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng kêu leng keng; tiếng chuông

JP: ちかくの教会きょうかいからカーンカーンというかねおとがしてきた。

VI: Tiếng chuông kêu khan khan vang lên từ nhà thờ gần đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

キーンコーン・・・カーンコーン・・・「うわ、まずい。ほんすずだ!」
"Kêu kêu... Kêu kêu... 'Ồ, không tốt. Đây là chuông chính!'"