カンペ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

sổ phác thảo lớn dùng trong quay phim truyền hình để thông báo cho dàn diễn viên về chỉ đạo sân khấu đặc biệt, truyền tải thông điệp, v.v.; thẻ nhắc

🔗 カンニングペーパー

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tờ phao; tờ gian lận

🔗 カンニングペーパー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カンペをつくっとくと、すごく便利べんりだよ。
Việc chuẩn bị sẵn một tờ gian lận rất tiện lợi.