カロリー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
calo
JP: カロリーの高い食物は私の健康にはよくない。
VI: Thực phẩm giàu calo không tốt cho sức khỏe của tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは、カロリーゼロです。
Sản phẩm này không chứa calo.
これは、ノンカロリーです。
Sản phẩm này không chứa calo.
水は0カロリーです。
Nước có 0 calo.
水にはカロリーがありません。
Nước không có calo.
カロリーが高すぎるよ。
Lượng calo quá cao rồi.
和菓子は洋菓子よりカロリーが低い。
Bánh kẹo Nhật có lượng calo thấp hơn bánh kẹo phương Tây.
肉体は余分なカロリーを脂肪に変える。
Cơ thể chuyển hóa calo thừa thành mỡ.
あなたは必要以上のカロリーをとっている。
Bạn đang tiêu thụ nhiều calo hơn mức cần thiết.
高カロリーの食事は私の健康にはそぐわない。
Bữa ăn cao calo không tốt cho sức khỏe của tôi.
高カロリーの食べ物は私の健康に悪い。
Thực phẩm cao calo không tốt cho sức khỏe của tôi.