カレー屋 [Ốc]

カレーや

Danh từ chung

nhà hàng cà ri; quán cà ri

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんにあるインドカレーのカレーって、やっぱり日本人にほんじんくちわせて本場ほんばよりマイルドにつくられてるよね。
Cà ri ở các cửa hàng cà ri Ấn Độ ở Nhật vẫn được điều chỉnh cho vừa miệng người Nhật, nhẹ hơn so với cà ri gốc.