カレーライス
カレー・ライス
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
cơm cà ri
JP: 私はカレーライスが好きだ。
VI: Tôi thích cơm cà ri.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日のご飯は、カレーライスだ。
Ngày mai chúng ta sẽ ăn cơm cà ri.
カレーライスは、彼女の大好物です。
Cơm cà ri là món ăn ưa thích của cô ấy.
カレーライスは私の好きな料理です。
Cơm cà ri là món ăn yêu thích của tôi.
二人ともカレーライスやステーキが大好きです。
Cả hai đều rất thích ăn cơm cà ri và bò bít tết.
カレーライスにソースを加えると、より一層、味が濃くなる。
Thêm sốt vào cơm cà ri sẽ làm cho hương vị đậm đà hơn.
私が台所へ入ったとき、彼女はチキンカレーライスを作っていた。
Khi tôi vào bếp, cô ấy đang nấu cơm gà cà ri.