カルテ

Danh từ chung

hồ sơ bệnh án; hồ sơ lâm sàng

JP: このカルテをって3階さんがいのレントゲンしつってください。

VI: Hãy mang tấm phim này lên phòng X-quang tầng ba.

Danh từ chung

hồ sơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムのカルテをたことある?
Bạn đã từng xem hồ sơ của Tom chưa?
たいていの病院びょういんではカルテはアルファベットじゅん保管ほかんされている。
Hầu hết các bệnh viện thường lưu trữ hồ sơ bệnh án theo thứ tự bảng chữ cái.