カラオケバー
カラオケ・バー
Danh từ chung
quán karaoke
JP: 誰がカラオケ・バーを発明したのですか。
VI: Ai là người phát minh ra quán bar karaoke?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は金輪際カラオケバーでは歌わない。
Tôi sẽ không bao giờ hát ở quán karaoke nữa.
私たちはカラオケ・バーで焼酎を飲んだ。
Chúng tôi đã uống shochu ở quán karaoke.