カヤック
Danh từ chung
thuyền kayak
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カヤックを乗りにここに来たんだ。
Tôi đến đây để chèo kayak.
「明日天気みたいだけど、カヤック行くん?」「風のきつさにもよるね」
"Ngày mai trời có vẻ đẹp, mày có đi chèo thuyền kayak không?" "Tùy vào gió to đến mức nào."