カビが生える [Sinh]
黴が生える [Mi Sinh]
カビがはえる
– 黴が生える
かびがはえる
– 黴が生える
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bị mốc
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
lỗi thời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このパン、カビが生えてるよ。
Cái bánh mì này đã mọc mốc.
「このカビが生えたパン、どうしよう?」「カビが生えたんだったら、ゴミ箱に捨てちゃいな」
"Cái bánh mì này mọc mốc rồi, phải làm sao bây giờ?" - "Nếu nó đã mọc mốc thì cứ vứt đi."
カビが生えたパンって、食べても大丈夫?
Bánh mì mốc có ăn được không?
パンにカビが生えてるよ。これじゃあもう食べられないな。
Bánh mì đã mốc rồi. Không thể ăn được nữa.