カヌー

Danh từ chung

xuồng

JP: わたしたちはカヌーでかわくだった。

VI: Chúng tôi đã đi xuống sông bằng thuyền kayak.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カヌーをしにたんだよ。
Tôi đến đây để chèo canoe.
わたしたちはカヌーをりた。
Chúng ta đã thuê một chiếc canoe.
大波おおなみけてかれのカヌーは転覆てんぷくした。
Sóng lớn đã làm lật thuyền kayak của anh ấy.
おおきなカヌーがみずをきってすすんでいた。
Một chiếc canô lớn đang cắt nước tiến về phía trước.