カップラーメン
カップ・ラーメン
Danh từ chung
mì ly; mì cốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カップラーメンのコマーシャルに出てる芸能人はカップラーメンなんて食べない気がする。
Tôi cảm giác những người nổi tiếng trong quảng cáo mì ăn liền chắc hẳn không bao giờ ăn thứ đó.
カップラーメンの売りは手軽さです。
Điểm bán của mì ly là sự tiện lợi.
カップラーメンの売りは安さです。
Điểm bán của mì ly là giá rẻ.
カップラーメンは健康に悪い。
Mì ly không tốt cho sức khỏe.
カップラーメンの売りは持ち運べるコンパクトさです。
Điểm bán của mì ly là sự gọn nhẹ, dễ mang theo.
トムは毎日カップラーメンを食べている。
Tom hàng ngày đều ăn mì ly.
病み上がりなのに、カップラーメンなんか食べてちゃダメよ。
Vừa mới khỏi bệnh mà ăn mì cốc thì không được đâu.
カップラーメンの売りはスープのおいしさです。
Điểm bán của mì ly là hương vị ngon của nước súp.
トムは毎晩カップラーメンを食べている。
Tom ăn mỳ cúp mỗi tối.
カップラーメンの売りはどこでも買える便利さです。
Điểm bán của mì ly là sự tiện lợi khi có thể mua ở bất cứ đâu.