カップケーキ
カップ・ケーキ
Danh từ chung
bánh cupcake
JP: カップケーキ型に、ペーパーカップを並べます。
VI: Xếp các giấy làm bánh vào khuôn cupcake.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カップケーキはいかが?
Bạn có muốn ăn cupcake không?
カップケーキ作ろうよ。
Chúng ta làm bánh cupcake nhé.
カップケーキ焼いたの。
Tôi đã làm bánh cupcake.
カップケーキは好きですか?
Bạn có thích bánh cupcake không?
あのカップケーキ、食べるつもりなの?
Bạn có định ăn cái bánh cupcake đó không?
サミのカップケーキは美味しそう。
Cupcake của Sami trông ngon quá.
サミはカップケーキが食べたかったんだよ。
Sami muốn ăn cupcake.
トムがカップケーキを全部食べちゃったの。
Tom đã ăn hết cupcake.
誰かが僕のカップケーキ全部食べちゃった。
Ai đó đã ăn hết bánh cupcake của tôi.