カッとなる
かっとなる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Khẩu ngữ
nổi giận; nổi nóng
JP: 彼はかっとなりやすい。
VI: Anh ấy dễ nổi nóng.
🔗 カッと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は、カッとなった。
Anh ấy đã tức giận.
ついカッとなってしまって。
Tôi đã vô tình nổi giận.
彼女はしょっちゅうカッとなった。
Cô ấy thường xuyên nổi giận.
トムはすぐカッとなるんだ。
Tom dễ nổi nóng lắm.
彼はそれを聞いてカッとなった。
Nghe thấy điều đó, anh ấy đã nổi giận.
彼はカッとなる傾向がある。
Anh ấy có xu hướng nổi nóng.
彼はすぐにカッとなる。
Anh ấy dễ nổi nóng.
彼女はごくささいなことでカッとなった。
Cô ấy tức giận vì một chuyện rất nhỏ.
あの人すぐカッとなるから、好きじゃない。
Tôi không thích người đó vì dễ nổi nóng.
彼女その瞬間にカッとなったんだね。
Cô ấy đã tức giận ngay lập tức.