カチンコチン
カチンカチン
かちんこちん
かちんかちん
Tính từ đuôi na
cứng như đá; cứng nhắc (tính cách)
JP: 昨日洗濯物を外に干しっぱなしにしたら、朝にはカチンカチンに凍っていた。
VI: Hôm qua tôi để quần áo ngoài trời và sáng nay chúng đã đông cứng.
Danh từ chung
tiếng leng keng