カゼ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

casein

🔗 カゼイン

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カゼをいたので、いえにいました。
Tôi bị cảm nên đã ở nhà.
そばへこないで。わたし、カゼをひいているの。
Đừng lại gần tôi. Tôi đang bị cảm.