カセットテープ
カセット・テープ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
băng cassette
JP: カセットテープを買うつもりです。
VI: Tôi định mua băng cassette.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カセットテープは人気の点でCDにとって代わられたようだ。
Có vẻ như băng cassette đã bị CD thay thế về mặt phổ biến.