カステラ
カステーラ

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

bánh bông lan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここのふぞろいカステラって、わざとふぞろいにしておとくせかけてるんだよ。
Những chiếc bánh Castella lệch kích thước ở đây, họ cố tình làm vậy để trông có vẻ hời hơn đấy.
ブリオシユは、カステラとパンのあいのこみたいな菓子かしだが、したざわりは天下一品てんかいっぴんである。
Brioche là một loại bánh kẹo giống như sự kết hợp giữa bánh Castella và bánh mì, nhưng cảm giác khi ăn thì tuyệt vời nhất thế giới.

Từ liên quan đến カステラ