カクテル
コクテール
コクテイル
コクテル
カクテール
Danh từ chung
cocktail
JP: あのカクテルは甘くて飲みやすいよ。
VI: Cái cocktail kia ngọt và dễ uống lắm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはメアリーにカクテルを手渡した。
Tom đã đưa cho Mary một ly cocktail.
カクテルパーティーは退屈なときもある。
Bữa tiệc cocktail đôi khi cũng nhàm chán.
私は彼女のカクテルパーティーに行く予定です。
Tôi dự định đi dự tiệc cocktail của cô ấy.
幕が上がってにぎやかなカクテルパーティーの場面となる。
Màn bắt đầu hé mở, bước vào cảnh tượng của một bữa tiệc cocktail náo nhiệt.
キューバリブレはラム酒をベースにしたカクテルです。
Cuba Libre là một loại cocktail dựa trên rượu rum.
いつものカクテルは言うまでもなく、フランス製のシャンペンも出された。
Không chỉ có cocktail thường lệ, mà còn có champagne Pháp nữa.