カウンター席 [Tịch]
カウンターせき
Danh từ chung
chỗ ngồi tại quầy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはカウンター席に座りました。
Tom ngồi ở quầy lễ tân.
カウンター席とテーブル席どちらがよろしいですか?
Anh/chị muốn ngồi quầy bar hay bàn thường?
トムはまだカウンター席に座っている。
Tom vẫn đang ngồi ở quầy bar.
トムはカウンター席に座り、ツナサンドを食べた。
Tom ngồi ở quầy bar và ăn sandwich cá ngừ.