オートミール

Danh từ chung

bột yến mạch

JP: 朝食ちょうしょくにはたまごがいいが、あねはオートミールがいいという。

VI: Tôi thích ăn trứng vào bữa sáng, nhưng chị tôi thích ăn yến mạch.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オートミールクッキーきだよ。
Tôi thích bánh quy yến mạch.
おばあちゃんが、オートミールのアトーレをつくりました。
Bà ngoại đã làm món atole từ yến mạch.
トムは母親ははおやのオートミールクッキーのレシピをメアリーにおしえた。
Tom đã dạy Mary cách làm bánh quy yến mạch của mẹ mình.
おばあちゃんが、オートミールのアトーレをつくってくれたんだ。
Bà ngoại đã làm cho tôi món atole từ yến mạch.