オリエンタル
Tính từ đuôi na
phương Đông
🔗 オクシデンタル
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はオリエンタルホテルに泊まるつもりです。
Cô ấy dự định sẽ ở lại khách sạn Oriental.