オランダ語 [Ngữ]

オランダご

Danh từ chung

tiếng Hà Lan

JP: オランダはドイツ密接みっせつなつながりがある。

VI: Tiếng Hà Lan có mối liên hệ chặt chẽ với tiếng Đức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オランダはなせます。
Tôi có thể nói tiếng Hà Lan.
オランダ勉強べんきょうしたいの。
Tôi muốn học tiếng Hà Lan.
オランダおしえられるよ。
Tôi có thể dạy tiếng Hà Lan.
わたしはオランダかりません。むずかしいです。
Tôi không hiểu tiếng Hà Lan. Nó khó quá.
どうしてオランダまなびたいのですか?
Tại sao bạn muốn học tiếng Hà Lan?
XXXはオランダなにという意味いみですか。
XXX có nghĩa là gì trong tiếng Hà Lan?
オランダ勉強べんきょうするのはむずかしくはありません。
Học tiếng Hà Lan không khó.