オランダ人 [Nhân]
オランダじん
Danh từ chung
người Hà Lan
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その絵画はオランダ人の巨匠の作品である。
Bức tranh đó là tác phẩm của một danh họa Hà Lan.
ジャガイモはジャカルタからオランダ人によって伝えられました。
Khoai tây được người Hà Lan truyền từ Jakarta.
この地域は200年以上前に最初にオランダ人が植民した。
Khu vực này đã được người Hà Lan đầu tiên định cư cách đây hơn 200 năm.
大戦後、オランダは最も多くの日本人を拷問・処刑したが、中には無実の人もいた。
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Hà Lan đã tra tấn và hành quyết nhiều người Nhật nhất, trong đó có cả những người vô tội.