オブラートに包む [Bao]

オブラートにつつむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

⚠️Thành ngữ

nói vòng vo (để không làm tổn thương); nói giảm nói tránh

bọc trong giấy wafer

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オブラートにつつんだいいかたはしないで。
Đừng nói giảm nói tránh.
こいおお人生じんせい苦痛くつうつつむオブラートなり。
Tình yêu là lớp bọc bao bọc nhiều nỗi đau của cuộc sống.
わたしがおきききしたいのは、どのくらい言葉ことばをオブラートにつつめばいいのかということです。
Điều tôi muốn hỏi là tôi nên dùng từ ngữ mềm mỏng đến mức nào.