オブラート
Danh từ chung
bánh tráng mỏng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オブラートに包んだ言い方はしないで。
Đừng nói giảm nói tránh.
恋は多く人生の苦痛を包むオブラートなり。
Tình yêu là lớp bọc bao bọc nhiều nỗi đau của cuộc sống.
私がお聞きしたいのは、どのくらい言葉をオブラートに包めばいいのかということです。
Điều tôi muốn hỏi là tôi nên dùng từ ngữ mềm mỏng đến mức nào.