オフィスビル
オフィス・ビル

Danh từ chung

tòa nhà văn phòng; khu phức hợp văn phòng

JP: 地上ちじょう22階にじゅうにかい地下ちか2階にかいのオフィスビルが建設けんせつちゅうです。

VI: Tòa nhà văn phòng cao 22 tầng và 2 tầng hầm đang được xây dựng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはこのビルにおおきなオフィスをかまえている。
Cô ấy có một văn phòng lớn trong tòa nhà này.
あたらしいオフィス・ビルが町中まちなかきゅうえてきたようだ。
Có vẻ như các tòa nhà văn phòng mới đang nhanh chóng mọc lên khắp thành phố.
周囲しゅういのすべての建物たてものうえにそびえつオフィスビルが突然とつぜん出現しゅつげんすることほどまち外見がいけんえてしまうことはない。
Không có gì thay đổi diện mạo của một thị trấn nhanh hơn sự xuất hiện đột ngột của một tòa nhà văn phòng cao chót vót so với tất cả các tòa nhà xung quanh.
たか天井てんじょう巨大きょだい部屋へやのある建物たてものは、それにとってわるもとないオフィスビルほど実用じつようてきではないかもれないが、周囲しゅうい環境かんきょうとうまくっている場合ばあいおおいのである。
Các tòa nhà có trần cao và phòng rộng lớn có thể không thực dụng bằng các tòa nhà văn phòng đơn giản, nhưng thường phù hợp hơn với môi trường xung quanh.